Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 认出

Từ ghép: 认出 rènchū

认出
Nghĩa tiếng Việt
Nhận ra / nhận diện
Âm Hán-Việt
NHẬN XUẤT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 认出

Từ 认出 nghĩa là gì?

Từ ghép 认出 (rènchū) có nghĩa tiếng Việt là "Nhận ra / nhận diện", âm Hán-Việt là NHẬN XUẤT.

Từ 认出 đọc pinyin như thế nào?

Từ 认出 có pinyin là rènchū (Hán-Việt: NHẬN XUẤT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 认出 gồm những chữ Hán nào?

Từ 认出 được tạo thành từ 2 chữ: 认 (rèn: Nhận); 出 (chū: Ra, xuất).

Nguồn dữ liệu