Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 记者

Từ ghép: 记者 jìzhě

记者
Nghĩa tiếng Việt
Phóng viên; nhà báo / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
KÍ GIẢ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 记者

Từ 记者 nghĩa là gì?

Từ ghép 记者 (jìzhě) có nghĩa tiếng Việt là "Phóng viên; nhà báo / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là KÍ GIẢ.

Từ 记者 đọc pinyin như thế nào?

Từ 记者 có pinyin là jìzhě (Hán-Việt: KÍ GIẢ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 记者 gồm những chữ Hán nào?

Từ 记者 được tạo thành từ 2 chữ: 记 (jì: Ghi, nhớ, ghi chép); 者 (zhě: Giả: người, kẻ (hậu tố)).

Nguồn dữ liệu