Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 讲座
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 讲座 (jiǎngzuò) có nghĩa tiếng Việt là "Một khóa bài giảng / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là GIẢNG TOÀ.
Từ 讲座 có pinyin là jiǎngzuò (Hán-Việt: GIẢNG TOÀ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 讲座 được tạo thành từ 2 chữ: 讲 (jiǎng: Nói, giảng giải); 座 (zuò: Toạ / Toà: chỗ ngồi / cơ sở / đế / (cổ) hậu tố dùng trong cách xưng hô tôn kính, ví dụ: 师座|师座 / LT:個|个 / lượng từ cho tòa nhà, núi và các vật thể cố định tương tự).