Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 2 › 座
Chữ 座 (zuò) có nghĩa tiếng Việt là "Toạ / Toà: chỗ ngồi / cơ sở / đế / (cổ) hậu tố dùng trong cách xưng hô tôn kính, ví dụ: 师座|师座 / LT:個|个 / lượng từ cho tòa nhà, núi và các vật thể cố định tương tự".
Chữ 座 có pinyin là zuò. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 座 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.