Trang chủTra cứu chữ HánHSK 2 › 座

Cách viết chữ 座 zuò

Nghĩa tiếng Việt
Toạ / Toà: chỗ ngồi / cơ sở / đế / (cổ) hậu tố dùng trong cách xưng hô tôn kính, ví dụ: 师座|师座 / LT:個|个 / lượng từ cho tòa nhà, núi và các vật thể cố định tương tự
Pinyin
zuò
Số nét
10 nét
Nhóm
thiên nhiên

Luyện viết chữ 座 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 座

Chữ 座 nghĩa là gì?

Chữ 座 (zuò) có nghĩa tiếng Việt là "Toạ / Toà: chỗ ngồi / cơ sở / đế / (cổ) hậu tố dùng trong cách xưng hô tôn kính, ví dụ: 师座|师座 / LT:個|个 / lượng từ cho tòa nhà, núi và các vật thể cố định tương tự".

Chữ 座 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 座 có pinyin là zuò. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 座 có bao nhiêu nét?

Chữ 座 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 2