Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 证据
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 证据 (zhèngjù) có nghĩa tiếng Việt là "Bằng chứng / chứng cứ / lời khai", âm Hán-Việt là CHỨNG CỨ.
Từ 证据 có pinyin là zhèngjù (Hán-Việt: CHỨNG CỨ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 证据 được tạo thành từ 2 chữ: 证 (zhèng: Chứng: chứng minh; giấy tờ); 据 (jù: Cứ: căn cứ, dựa vào).