Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 请假

Từ ghép: 请假 qǐngjià

请假
Nghĩa tiếng Việt
Xin nghỉ phép
Âm Hán-Việt
THỈNH GIẢ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 请假

Từ 请假 nghĩa là gì?

Từ ghép 请假 (qǐngjià) có nghĩa tiếng Việt là "Xin nghỉ phép", âm Hán-Việt là THỈNH GIẢ.

Từ 请假 đọc pinyin như thế nào?

Từ 请假 có pinyin là qǐngjià (Hán-Việt: THỈNH GIẢ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 请假 gồm những chữ Hán nào?

Từ 请假 được tạo thành từ 2 chữ: 请 (qǐng: Mời, xin); 假 (jiǎ: Giả, kỳ nghỉ).

Nguồn dữ liệu