Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 请求

Từ ghép: 请求 qǐngqiú

请求
Nghĩa tiếng Việt
Yêu cầu; hỏi / một yêu cầu (LT:個|个[ge4])
Âm Hán-Việt
THỈNH CẦU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 请求

Từ 请求 nghĩa là gì?

Từ ghép 请求 (qǐngqiú) có nghĩa tiếng Việt là "Yêu cầu; hỏi / một yêu cầu (LT:個|个[ge4])", âm Hán-Việt là THỈNH CẦU.

Từ 请求 đọc pinyin như thế nào?

Từ 请求 có pinyin là qǐngqiú (Hán-Việt: THỈNH CẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 请求 gồm những chữ Hán nào?

Từ 请求 được tạo thành từ 2 chữ: 请 (qǐng: Mời, xin); 求 (qiú: Cầu: cầu xin, tìm kiếm).

Nguồn dữ liệu