Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 课文

Từ ghép: 课文 kèwén

课文
Nghĩa tiếng Việt
Bài đọc / LT:篇[pian1]
Âm Hán-Việt
KHOÁ VĂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 课文

Từ 课文 nghĩa là gì?

Từ ghép 课文 (kèwén) có nghĩa tiếng Việt là "Bài đọc / LT:篇[pian1]", âm Hán-Việt là KHOÁ VĂN.

Từ 课文 đọc pinyin như thế nào?

Từ 课文 có pinyin là kèwén (Hán-Việt: KHOÁ VĂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 课文 gồm những chữ Hán nào?

Từ 课文 được tạo thành từ 2 chữ: 课 (kè: Bài học, môn học); 文 (wén: Văn: chữ viết, văn chương).

Nguồn dữ liệu