Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 资金
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 资金 (zījīn) có nghĩa tiếng Việt là "Quỹ; vốn", âm Hán-Việt là TƯ KIM.
Từ 资金 có pinyin là zījīn (Hán-Việt: TƯ KIM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 资金 được tạo thành từ 2 chữ: 资 (zī: của cải, tài sản, vốn); 金 (jīn: Vàng, kim loại).