Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 资金

Từ ghép: 资金 zījīn

资金
Nghĩa tiếng Việt
Quỹ; vốn
Âm Hán-Việt
TƯ KIM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 资金

Từ 资金 nghĩa là gì?

Từ ghép 资金 (zījīn) có nghĩa tiếng Việt là "Quỹ; vốn", âm Hán-Việt là TƯ KIM.

Từ 资金 đọc pinyin như thế nào?

Từ 资金 có pinyin là zījīn (Hán-Việt: TƯ KIM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 资金 gồm những chữ Hán nào?

Từ 资金 được tạo thành từ 2 chữ: 资 (zī: của cải, tài sản, vốn); 金 (jīn: Vàng, kim loại).

Nguồn dữ liệu