Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 走开
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 走开 (zǒukāi) có nghĩa tiếng Việt là "Rời đi; bỏ đi; cút đi / di chuyển sang bên", âm Hán-Việt là TẨU KHAI.
Từ 走开 có pinyin là zǒukāi (Hán-Việt: TẨU KHAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 走开 được tạo thành từ 2 chữ: 走 (zǒu: Đi, đi bộ); 开 (kāi: Mở, bắt đầu).