Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 走开

Từ ghép: 走开 zǒukāi

走开
Nghĩa tiếng Việt
Rời đi; bỏ đi; cút đi / di chuyển sang bên
Âm Hán-Việt
TẨU KHAI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 走开

Từ 走开 nghĩa là gì?

Từ ghép 走开 (zǒukāi) có nghĩa tiếng Việt là "Rời đi; bỏ đi; cút đi / di chuyển sang bên", âm Hán-Việt là TẨU KHAI.

Từ 走开 đọc pinyin như thế nào?

Từ 走开 có pinyin là zǒukāi (Hán-Việt: TẨU KHAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 走开 gồm những chữ Hán nào?

Từ 走开 được tạo thành từ 2 chữ: 走 (zǒu: Đi, đi bộ); 开 (kāi: Mở, bắt đầu).

Nguồn dữ liệu