Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 走路

Từ ghép: 走路 zǒulù

走路
Nghĩa tiếng Việt
Đi bộ / đi bằng chân
Âm Hán-Việt
TẨU LỘ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 走路

Từ 走路 nghĩa là gì?

Từ ghép 走路 (zǒulù) có nghĩa tiếng Việt là "Đi bộ / đi bằng chân", âm Hán-Việt là TẨU LỘ.

Từ 走路 đọc pinyin như thế nào?

Từ 走路 có pinyin là zǒulù (Hán-Việt: TẨU LỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 走路 gồm những chữ Hán nào?

Từ 走路 được tạo thành từ 2 chữ: 走 (zǒu: Đi, đi bộ); 路 (lù: Đường đi, lộ trình).

Nguồn dữ liệu