Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 赶到

Từ ghép: 赶到 gǎndào

赶到
Nghĩa tiếng Việt
Vội đến (một nơi)
Âm Hán-Việt
CẢN ĐÁO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 赶到

Từ 赶到 nghĩa là gì?

Từ ghép 赶到 (gǎndào) có nghĩa tiếng Việt là "Vội đến (một nơi)", âm Hán-Việt là CẢN ĐÁO.

Từ 赶到 đọc pinyin như thế nào?

Từ 赶到 có pinyin là gǎndào (Hán-Việt: CẢN ĐÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 赶到 gồm những chữ Hán nào?

Từ 赶到 được tạo thành từ 2 chữ: 赶 (gǎn: Cản: đuổi theo; cho kịp); 到 (dào: Đến, đạt tới).

Nguồn dữ liệu