Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 路线
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 路线 (lùxiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Hành trình / tuyến đường / đường lối chính trị (ví dụ: con đường xét lại hữu) / LT:條|条[tiao2]", âm Hán-Việt là LỘ TUYẾN.
Từ 路线 có pinyin là lùxiàn (Hán-Việt: LỘ TUYẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 路线 được tạo thành từ 2 chữ: 路 (lù: Đường đi, lộ trình); 线 (xiàn: Tuyến: dây, sợi, đường).