Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 路边

Từ ghép: 路边 lùbiān

路边
Nghĩa tiếng Việt
Lề đường; ven đường; vệ đường
Âm Hán-Việt
LỘ BIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 路边

Từ 路边 nghĩa là gì?

Từ ghép 路边 (lùbiān) có nghĩa tiếng Việt là "Lề đường; ven đường; vệ đường", âm Hán-Việt là LỘ BIÊN.

Từ 路边 đọc pinyin như thế nào?

Từ 路边 có pinyin là lùbiān (Hán-Việt: LỘ BIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 路边 gồm những chữ Hán nào?

Từ 路边 được tạo thành từ 2 chữ: 路 (lù: Đường đi, lộ trình); 边 (biān: Phía, biên, bên).

Nguồn dữ liệu