Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 跳舞

Từ ghép: 跳舞 tiàowǔ

跳舞
Nghĩa tiếng Việt
Nhảy múa
Âm Hán-Việt
KHÊU VŨ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 跳舞

Từ 跳舞 nghĩa là gì?

Từ ghép 跳舞 (tiàowǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Nhảy múa", âm Hán-Việt là KHÊU VŨ.

Từ 跳舞 đọc pinyin như thế nào?

Từ 跳舞 có pinyin là tiàowǔ (Hán-Việt: KHÊU VŨ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 跳舞 gồm những chữ Hán nào?

Từ 跳舞 được tạo thành từ 2 chữ: 跳 (tiào: Nhảy, khiêu vũ); 舞 (wǔ: Khiêu vũ, múa).

Nguồn dữ liệu