Trang chủTra cứu chữ HánHSK 3 › 舞

Cách viết chữ 舞

Nghĩa tiếng Việt
Khiêu vũ, múa
Pinyin
Số nét
14 nét
Nhóm
thời gian

Luyện viết chữ 舞 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 舞

Chữ 舞 nghĩa là gì?

Chữ 舞 (wǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Khiêu vũ, múa".

Chữ 舞 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 舞 có pinyin là wǔ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 舞 có bao nhiêu nét?

Chữ 舞 được viết bằng 14 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 3