Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 跳高

Từ ghép: 跳高 tiàogāo

跳高
Nghĩa tiếng Việt
Nhảy cao (điền kinh)
Âm Hán-Việt
KHÊU CAO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 跳高

Từ 跳高 nghĩa là gì?

Từ ghép 跳高 (tiàogāo) có nghĩa tiếng Việt là "Nhảy cao (điền kinh)", âm Hán-Việt là KHÊU CAO.

Từ 跳高 đọc pinyin như thế nào?

Từ 跳高 có pinyin là tiàogāo (Hán-Việt: KHÊU CAO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 跳高 gồm những chữ Hán nào?

Từ 跳高 được tạo thành từ 2 chữ: 跳 (tiào: Nhảy, khiêu vũ); 高 (gāo: Cao).

Nguồn dữ liệu