Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 车票

Từ ghép: 车票 chēpiào

车票
Nghĩa tiếng Việt
Vé (xe buýt hoặc tàu hỏa)
Âm Hán-Việt
XA PHIẾU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 车票

Từ 车票 nghĩa là gì?

Từ ghép 车票 (chēpiào) có nghĩa tiếng Việt là "Vé (xe buýt hoặc tàu hỏa)", âm Hán-Việt là XA PHIẾU.

Từ 车票 đọc pinyin như thế nào?

Từ 车票 có pinyin là chēpiào (Hán-Việt: XA PHIẾU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 车票 gồm những chữ Hán nào?

Từ 车票 được tạo thành từ 2 chữ: 车 (chē: Xe); 票 (piào: Vé, phiếu).

Nguồn dữ liệu