Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 车站
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 车站 (chēzhàn) có nghĩa tiếng Việt là "Ga tàu / dừng xe buýt / LT:處|处[chu4],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là XA TRẠM.
Từ 车站 có pinyin là chēzhàn (Hán-Việt: XA TRẠM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 车站 được tạo thành từ 2 chữ: 车 (chē: Xe); 站 (zhàn: Trạm, đứng).