Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 车辆

Từ ghép: 车辆 chēliàng

车辆
Nghĩa tiếng Việt
Phương tiện giao thông
Âm Hán-Việt
XA LƯỢNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 车辆

Từ 车辆 nghĩa là gì?

Từ ghép 车辆 (chēliàng) có nghĩa tiếng Việt là "Phương tiện giao thông", âm Hán-Việt là XA LƯỢNG.

Từ 车辆 đọc pinyin như thế nào?

Từ 车辆 có pinyin là chēliàng (Hán-Việt: XA LƯỢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 车辆 gồm những chữ Hán nào?

Từ 车辆 được tạo thành từ 2 chữ: 车 (chē: Xe); 辆 (liàng: Chiếc, cái (lượng từ xe cộ)).

Nguồn dữ liệu