Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 过程
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 过程 (guòchéng) có nghĩa tiếng Việt là "Quá trình sự kiện / quá trình / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là QUÁ TRÌNH.
Từ 过程 có pinyin là guòchéng (Hán-Việt: QUÁ TRÌNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 过程 được tạo thành từ 2 chữ: 过 (guò: Qua, từng (trải qua)); 程 (chéng: họ).