Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 运作

Từ ghép: 运作 yùnzuò

运作
Nghĩa tiếng Việt
Vận hành / hoạt động / cách thức hoạt động / hoạt động (thường của một tổ chức) / luồng (tin học)
Âm Hán-Việt
VẬN TÁC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.