Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 近期
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 近期 (jìnqī) có nghĩa tiếng Việt là "Gần về mặt thời gian / gần đây / trong tương lai gần / rất sớm", âm Hán-Việt là CẬN KÌ.
Từ 近期 có pinyin là jìnqī (Hán-Việt: CẬN KÌ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 近期 được tạo thành từ 2 chữ: 近 (jìn: Gần); 期 (qī: Kỳ, tuần).