Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 连续剧
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 连续剧 (liánxùjù) có nghĩa tiếng Việt là "Phim truyền hình nhiều tập / phim bộ / chương trình nhiều phần", âm Hán-Việt là LIÊN TỤC CƯA.
Từ 连续剧 có pinyin là liánxùjù (Hán-Việt: LIÊN TỤC CƯA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 连续剧 được tạo thành từ 3 chữ: 连 (lián: Liên: nối liền; ngay cả); 续 (xù: liên tục, nối tiếp); 剧 (jù: Kịch: kịch, tuồng; kịch liệt).