Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 逃跑

Từ ghép: 逃跑 táopǎo

逃跑
Nghĩa tiếng Việt
Chạy trốn khỏi gì đó / bỏ chạy / trốn thoát
Âm Hán-Việt
ĐÀO BÀO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 逃跑

Từ 逃跑 nghĩa là gì?

Từ ghép 逃跑 (táopǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Chạy trốn khỏi gì đó / bỏ chạy / trốn thoát", âm Hán-Việt là ĐÀO BÀO.

Từ 逃跑 đọc pinyin như thế nào?

Từ 逃跑 có pinyin là táopǎo (Hán-Việt: ĐÀO BÀO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 逃跑 gồm những chữ Hán nào?

Từ 逃跑 được tạo thành từ 2 chữ: 逃 (táo: Đào: trốn thoát); 跑 (pǎo: Chạy).

Nguồn dữ liệu