Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 途径

Từ ghép: 途径 tújìng

途径
Nghĩa tiếng Việt
Cách; phương pháp; kênh
Âm Hán-Việt
ĐỒ KÍNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 途径

Từ 途径 nghĩa là gì?

Từ ghép 途径 (tújìng) có nghĩa tiếng Việt là "Cách; phương pháp; kênh", âm Hán-Việt là ĐỒ KÍNH.

Từ 途径 đọc pinyin như thế nào?

Từ 途径 có pinyin là tújìng (Hán-Việt: ĐỒ KÍNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 途径 gồm những chữ Hán nào?

Từ 途径 được tạo thành từ 2 chữ: 途 (tú: con đường (nghĩa đen và nghĩa bóng)); 径 (jìng: đường đi, đường kính;).

Nguồn dữ liệu