Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 通知

Từ ghép: 通知 tōngzhī

通知
Nghĩa tiếng Việt
Thông báo / thông tin / thông tri / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
THÔNG TRI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 通知

Từ 通知 nghĩa là gì?

Từ ghép 通知 (tōngzhī) có nghĩa tiếng Việt là "Thông báo / thông tin / thông tri / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là THÔNG TRI.

Từ 通知 đọc pinyin như thế nào?

Từ 通知 có pinyin là tōngzhī (Hán-Việt: THÔNG TRI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 通知 gồm những chữ Hán nào?

Từ 通知 được tạo thành từ 2 chữ: 通 (tōng: Thông: thông suốt, thông qua); 知 (zhī: Biết, tri thức).

Nguồn dữ liệu