Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 通讯

Từ ghép: 通讯 tōngxùn

通讯
Nghĩa tiếng Việt
Truyền thông / tin tức / phóng sự / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
THÔNG TẤN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 通讯

Từ 通讯 nghĩa là gì?

Từ ghép 通讯 (tōngxùn) có nghĩa tiếng Việt là "Truyền thông / tin tức / phóng sự / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là THÔNG TẤN.

Từ 通讯 đọc pinyin như thế nào?

Từ 通讯 có pinyin là tōngxùn (Hán-Việt: THÔNG TẤN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 通讯 gồm những chữ Hán nào?

Từ 通讯 được tạo thành từ 2 chữ: 通 (tōng: Thông: thông suốt, thông qua); 讯 (xùn: tin tức, thông tin;).

Nguồn dữ liệu