Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 通道
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 通道 (tōngdào) có nghĩa tiếng Việt là "Huyện tự trị dân tộc Đồng Thông Đạo ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam", âm Hán-Việt là THÔNG ĐẠO.
Từ 通道 có pinyin là tōngdào (Hán-Việt: THÔNG ĐẠO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 通道 được tạo thành từ 2 chữ: 通 (tōng: Thông: thông suốt, thông qua); 道 (dào: Đường đi, đạo lý).