Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 部长
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 部长 (bùzhǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.) / trưởng phòng / trưởng khoa / thư ký / bộ trưởng / LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]", âm Hán-Việt là BỘ TRƯỜNG.
Từ 部长 có pinyin là bùzhǎng (Hán-Việt: BỘ TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 部长 được tạo thành từ 2 chữ: 部 (bù: Bộ phận, bộ (lượng từ)); 长 (cháng: Dài, trưởng).