Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 部长

Từ ghép: 部长 bùzhǎng

部长
Nghĩa tiếng Việt
Người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.) / trưởng phòng / trưởng khoa / thư ký / bộ trưởng / LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
Âm Hán-Việt
BỘ TRƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 部长

Từ 部长 nghĩa là gì?

Từ ghép 部长 (bùzhǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.) / trưởng phòng / trưởng khoa / thư ký / bộ trưởng / LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]", âm Hán-Việt là BỘ TRƯỜNG.

Từ 部长 đọc pinyin như thế nào?

Từ 部长 có pinyin là bùzhǎng (Hán-Việt: BỘ TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 部长 gồm những chữ Hán nào?

Từ 部长 được tạo thành từ 2 chữ: 部 (bù: Bộ phận, bộ (lượng từ)); 长 (cháng: Dài, trưởng).

Nguồn dữ liệu