Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 酒店

Từ ghép: 酒店 jiǔdiàn

酒店
Nghĩa tiếng Việt
Quán rượu / quán bar / khách sạn / nhà hàng / (Đài Loan) hostess club
Âm Hán-Việt
TỬU ĐIẾM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 酒店

Từ 酒店 nghĩa là gì?

Từ ghép 酒店 (jiǔdiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Quán rượu / quán bar / khách sạn / nhà hàng / (Đài Loan) hostess club", âm Hán-Việt là TỬU ĐIẾM.

Từ 酒店 đọc pinyin như thế nào?

Từ 酒店 có pinyin là jiǔdiàn (Hán-Việt: TỬU ĐIẾM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 酒店 gồm những chữ Hán nào?

Từ 酒店 được tạo thành từ 2 chữ: 酒 (jiǔ: Rượu); 店 (diàn: Cửa hàng).

Nguồn dữ liệu