Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 金牌
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 金牌 (jīnpái) có nghĩa tiếng Việt là "Huy chương vàng / LT:枚[mei2]", âm Hán-Việt là KIM BÀI.
Từ 金牌 có pinyin là jīnpái (Hán-Việt: KIM BÀI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 金牌 được tạo thành từ 2 chữ: 金 (jīn: Vàng, kim loại); 牌 (pái: Bài: tấm biển; quân bài; thương hiệu).