Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 金融
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 金融 (jīnróng) có nghĩa tiếng Việt là "Ngân hàng / tài chính", âm Hán-Việt là KIM DUNG.
Từ 金融 có pinyin là jīnróng (Hán-Việt: KIM DUNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 金融 được tạo thành từ 2 chữ: 金 (jīn: Vàng, kim loại); 融 (róng: tan / chảy / hòa lẫn / hợp nhất / hài hòa).