Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 铁路

Từ ghép: 铁路 tiělù

铁路
Nghĩa tiếng Việt
Đường sắt / đường ray / LT:條|条[tiao2]
Âm Hán-Việt
THIẾT LỘ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 铁路

Từ 铁路 nghĩa là gì?

Từ ghép 铁路 (tiělù) có nghĩa tiếng Việt là "Đường sắt / đường ray / LT:條|条[tiao2]", âm Hán-Việt là THIẾT LỘ.

Từ 铁路 đọc pinyin như thế nào?

Từ 铁路 có pinyin là tiělù (Hán-Việt: THIẾT LỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 铁路 gồm những chữ Hán nào?

Từ 铁路 được tạo thành từ 2 chữ: 铁 (tiě: Sắt, sắt thép); 路 (lù: Đường đi, lộ trình).

Nguồn dữ liệu