Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 铁路
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 铁路 (tiělù) có nghĩa tiếng Việt là "Đường sắt / đường ray / LT:條|条[tiao2]", âm Hán-Việt là THIẾT LỘ.
Từ 铁路 có pinyin là tiělù (Hán-Việt: THIẾT LỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 铁路 được tạo thành từ 2 chữ: 铁 (tiě: Sắt, sắt thép); 路 (lù: Đường đi, lộ trình).