Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 铅笔

Từ ghép: 铅笔 qiānbǐ

铅笔
Nghĩa tiếng Việt
Bút chì / LT:支[zhi1],枝[zhi1],桿|杆[gan3]
Âm Hán-Việt
DUYÊN BÚT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 铅笔

Từ 铅笔 nghĩa là gì?

Từ ghép 铅笔 (qiānbǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Bút chì / LT:支[zhi1],枝[zhi1],桿|杆[gan3]", âm Hán-Việt là DUYÊN BÚT.

Từ 铅笔 đọc pinyin như thế nào?

Từ 铅笔 có pinyin là qiānbǐ (Hán-Việt: DUYÊN BÚT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 铅笔 gồm những chữ Hán nào?

Từ 铅笔 được tạo thành từ 2 chữ: 铅 (qiān: Diên: chì); 笔 (bǐ: Bút).

Nguồn dữ liệu