Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 银牌

Từ ghép: 银牌 yínpái

银牌
Nghĩa tiếng Việt
Huy chương bạc / LT: 枚[mei2]
Âm Hán-Việt
NGÂN BÀI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 银牌

Từ 银牌 nghĩa là gì?

Từ ghép 银牌 (yínpái) có nghĩa tiếng Việt là "Huy chương bạc / LT: 枚[mei2]", âm Hán-Việt là NGÂN BÀI.

Từ 银牌 đọc pinyin như thế nào?

Từ 银牌 có pinyin là yínpái (Hán-Việt: NGÂN BÀI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 银牌 gồm những chữ Hán nào?

Từ 银牌 được tạo thành từ 2 chữ: 银 (yín: Bạc, ngân hàng); 牌 (pái: Bài: tấm biển; quân bài; thương hiệu).

Nguồn dữ liệu