Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 银行
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 银行 (yínháng) có nghĩa tiếng Việt là "Ngân hàng / LT:家[jia1],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là NGÂN HÀNH.
Từ 银行 có pinyin là yínháng (Hán-Việt: NGÂN HÀNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 银行 được tạo thành từ 2 chữ: 银 (yín: Bạc, ngân hàng); 行 (xíng: Hàng, đi, lối hành).