Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 银行

Từ ghép: 银行 yínháng

银行
Nghĩa tiếng Việt
Ngân hàng / LT:家[jia1],個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
NGÂN HÀNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 银行

Từ 银行 nghĩa là gì?

Từ ghép 银行 (yínháng) có nghĩa tiếng Việt là "Ngân hàng / LT:家[jia1],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là NGÂN HÀNH.

Từ 银行 đọc pinyin như thế nào?

Từ 银行 có pinyin là yínháng (Hán-Việt: NGÂN HÀNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 银行 gồm những chữ Hán nào?

Từ 银行 được tạo thành từ 2 chữ: 银 (yín: Bạc, ngân hàng); 行 (xíng: Hàng, đi, lối hành).

Nguồn dữ liệu