Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 错误

Từ ghép: 错误 cuòwù

错误
Nghĩa tiếng Việt
Sai lầm; sai; không đúng / lỗi; sai sót / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
THÓ NGỘ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 错误

Từ 错误 nghĩa là gì?

Từ ghép 错误 (cuòwù) có nghĩa tiếng Việt là "Sai lầm; sai; không đúng / lỗi; sai sót / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là THÓ NGỘ.

Từ 错误 đọc pinyin như thế nào?

Từ 错误 có pinyin là cuòwù (Hán-Việt: THÓ NGỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 错误 gồm những chữ Hán nào?

Từ 错误 được tạo thành từ 2 chữ: 错 (cuò: Sai, hỏng); 误 (wù: lỗi, lỗi, lỗi;).

Nguồn dữ liệu