Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 长大
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 长大 (zhǎngdà) có nghĩa tiếng Việt là "Trưởng thành", âm Hán-Việt là TRƯỜNG ĐẠI.
Từ 长大 có pinyin là zhǎngdà (Hán-Việt: TRƯỜNG ĐẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 长大 được tạo thành từ 2 chữ: 长 (cháng: Dài, trưởng); 大 (dà: To, Lớn).