Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 长大

Từ ghép: 长大 zhǎngdà

长大
Nghĩa tiếng Việt
Trưởng thành
Âm Hán-Việt
TRƯỜNG ĐẠI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 长大

Từ 长大 nghĩa là gì?

Từ ghép 长大 (zhǎngdà) có nghĩa tiếng Việt là "Trưởng thành", âm Hán-Việt là TRƯỜNG ĐẠI.

Từ 长大 đọc pinyin như thế nào?

Từ 长大 có pinyin là zhǎngdà (Hán-Việt: TRƯỜNG ĐẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 长大 gồm những chữ Hán nào?

Từ 长大 được tạo thành từ 2 chữ: 长 (cháng: Dài, trưởng); 大 (dà: To, Lớn).

Nguồn dữ liệu