Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 闪电

Từ ghép: 闪电 shǎndiàn

闪电
Nghĩa tiếng Việt
Tia chớp / LT:道[dao4]
Âm Hán-Việt
THIỂM ĐIỆN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 闪电

Từ 闪电 nghĩa là gì?

Từ ghép 闪电 (shǎndiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Tia chớp / LT:道[dao4]", âm Hán-Việt là THIỂM ĐIỆN.

Từ 闪电 đọc pinyin như thế nào?

Từ 闪电 có pinyin là shǎndiàn (Hán-Việt: THIỂM ĐIỆN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 闪电 gồm những chữ Hán nào?

Từ 闪电 được tạo thành từ 2 chữ: 闪 (shǎn: Thiểm: chớp sáng, né tránh); 电 (diàn: Điện).

Nguồn dữ liệu