Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 闹钟
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 闹钟 (nàozhōng) có nghĩa tiếng Việt là "Đồng hồ báo thức", âm Hán-Việt là NÁO CHUÔNG.
Từ 闹钟 có pinyin là nàozhōng (Hán-Việt: NÁO CHUÔNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 闹钟 được tạo thành từ 2 chữ: 闹 (nào: Náo: ồn ào, náo nhiệt); 钟 (zhōng: Đồng hồ, chuông).