Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 闹钟

Từ ghép: 闹钟 nàozhōng

闹钟
Nghĩa tiếng Việt
Đồng hồ báo thức
Âm Hán-Việt
NÁO CHUÔNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 闹钟

Từ 闹钟 nghĩa là gì?

Từ ghép 闹钟 (nàozhōng) có nghĩa tiếng Việt là "Đồng hồ báo thức", âm Hán-Việt là NÁO CHUÔNG.

Từ 闹钟 đọc pinyin như thế nào?

Từ 闹钟 có pinyin là nàozhōng (Hán-Việt: NÁO CHUÔNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 闹钟 gồm những chữ Hán nào?

Từ 闹钟 được tạo thành từ 2 chữ: 闹 (nào: Náo: ồn ào, náo nhiệt); 钟 (zhōng: Đồng hồ, chuông).

Nguồn dữ liệu