Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 队员

Từ ghép: 队员 duìyuán

队员
Nghĩa tiếng Việt
Thành viên đội
Âm Hán-Việt
ĐỘI VIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 队员

Từ 队员 nghĩa là gì?

Từ ghép 队员 (duìyuán) có nghĩa tiếng Việt là "Thành viên đội", âm Hán-Việt là ĐỘI VIÊN.

Từ 队员 đọc pinyin như thế nào?

Từ 队员 có pinyin là duìyuán (Hán-Việt: ĐỘI VIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 队员 gồm những chữ Hán nào?

Từ 队员 được tạo thành từ 2 chữ: 队 (duì: Đội ngũ, hàng ngũ); 员 (yuán: Viên: nhân viên, thành viên).

Nguồn dữ liệu