Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 队长

Từ ghép: 队长 duìzhǎng

队长
Nghĩa tiếng Việt
Đội trưởng / nhóm trưởng / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
ĐỘI TRƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 队长

Từ 队长 nghĩa là gì?

Từ ghép 队长 (duìzhǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Đội trưởng / nhóm trưởng / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là ĐỘI TRƯỜNG.

Từ 队长 đọc pinyin như thế nào?

Từ 队长 có pinyin là duìzhǎng (Hán-Việt: ĐỘI TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 队长 gồm những chữ Hán nào?

Từ 队长 được tạo thành từ 2 chữ: 队 (duì: Đội ngũ, hàng ngũ); 长 (cháng: Dài, trưởng).

Nguồn dữ liệu