Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 防守
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 防守 (fángshǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Phòng thủ / bảo vệ (chống lại)", âm Hán-Việt là PHÒNG THÚ.
Từ 防守 có pinyin là fángshǒu (Hán-Việt: PHÒNG THÚ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 防守 được tạo thành từ 2 chữ: 防 (fáng: Phòng thủ, đề phòng); 守 (shǒu: Thủ: canh giữ, tuân thủ).