Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 阴影

Từ ghép: 阴影 yīnyǐng

阴影
Nghĩa tiếng Việt
(nghĩa đen và nghĩa bóng) bóng
Âm Hán-Việt
ÂM ẢNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 阴影

Từ 阴影 nghĩa là gì?

Từ ghép 阴影 (yīnyǐng) có nghĩa tiếng Việt là "(nghĩa đen và nghĩa bóng) bóng", âm Hán-Việt là ÂM ẢNH.

Từ 阴影 đọc pinyin như thế nào?

Từ 阴影 có pinyin là yīnyǐng (Hán-Việt: ÂM ẢNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 阴影 gồm những chữ Hán nào?

Từ 阴影 được tạo thành từ 2 chữ: 阴 (yīn: Âm, u ám, râm); 影 (yǐng: Bóng, phim).

Nguồn dữ liệu