Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 阴谋

Từ ghép: 阴谋 yīnmóu

阴谋
Nghĩa tiếng Việt
Âm mưu; lập mưu / một âm mưu; một kế hoạch bí mật
Âm Hán-Việt
ÂM MƯU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 阴谋

Từ 阴谋 nghĩa là gì?

Từ ghép 阴谋 (yīnmóu) có nghĩa tiếng Việt là "Âm mưu; lập mưu / một âm mưu; một kế hoạch bí mật", âm Hán-Việt là ÂM MƯU.

Từ 阴谋 đọc pinyin như thế nào?

Từ 阴谋 có pinyin là yīnmóu (Hán-Việt: ÂM MƯU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 阴谋 gồm những chữ Hán nào?

Từ 阴谋 được tạo thành từ 2 chữ: 阴 (yīn: Âm, u ám, râm); 谋 (móu: lên kế hoạch, lên kế hoạch;).

Nguồn dữ liệu