Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 难度
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 难度 (nándù) có nghĩa tiếng Việt là "Mức độ khó", âm Hán-Việt là NAN ĐỘ.
Từ 难度 có pinyin là nándù (Hán-Việt: NAN ĐỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 难度 được tạo thành từ 2 chữ: 难 (nán: Buồn, khó khăn); 度 (dù: Mức độ, nhiệt độ).