Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 面包

Từ ghép: 面包 miànbāo

面包
Nghĩa tiếng Việt
Bánh mì / LT:片[pian4],袋[dai4],塊|块[kuai4]
Âm Hán-Việt
MIẾN BAO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 面包

Từ 面包 nghĩa là gì?

Từ ghép 面包 (miànbāo) có nghĩa tiếng Việt là "Bánh mì / LT:片[pian4],袋[dai4],塊|块[kuai4]", âm Hán-Việt là MIẾN BAO.

Từ 面包 đọc pinyin như thế nào?

Từ 面包 có pinyin là miànbāo (Hán-Việt: MIẾN BAO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 面包 gồm những chữ Hán nào?

Từ 面包 được tạo thành từ 2 chữ: 面 (miàn: Mặt, phía); 包 (bāo: Túi xách, bao gói).

Nguồn dữ liệu