Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 面包
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 面包 (miànbāo) có nghĩa tiếng Việt là "Bánh mì / LT:片[pian4],袋[dai4],塊|块[kuai4]", âm Hán-Việt là MIẾN BAO.
Từ 面包 có pinyin là miànbāo (Hán-Việt: MIẾN BAO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 面包 được tạo thành từ 2 chữ: 面 (miàn: Mặt, phía); 包 (bāo: Túi xách, bao gói).