Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 面对
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 面对 (miànduì) có nghĩa tiếng Việt là "Đối mặt; đương đầu", âm Hán-Việt là MIẾN ĐỐI.
Từ 面对 có pinyin là miànduì (Hán-Việt: MIẾN ĐỐI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 面对 được tạo thành từ 2 chữ: 面 (miàn: Mặt, phía); 对 (duì: Đúng, đối với).