Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 音乐会

Từ ghép: 音乐会 yīnyuèhuì

音乐会
Nghĩa tiếng Việt
Buổi hòa nhạc / LT:場|场[chang3]
Âm Hán-Việt
ÂM LẠC HỘI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 音乐会

Từ 音乐会 nghĩa là gì?

Từ ghép 音乐会 (yīnyuèhuì) có nghĩa tiếng Việt là "Buổi hòa nhạc / LT:場|场[chang3]", âm Hán-Việt là ÂM LẠC HỘI.

Từ 音乐会 đọc pinyin như thế nào?

Từ 音乐会 có pinyin là yīnyuèhuì (Hán-Việt: ÂM LẠC HỘI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 音乐会 gồm những chữ Hán nào?

Từ 音乐会 được tạo thành từ 3 chữ: 音 (yīn: âm: âm thanh / tiếng / nốt (trong âm nhạc) / tông / tin tức / âm tiết / cách đọc (giá trị ngữ âm của một chữ)); 乐 (lè: Vui vẻ, âm nhạc); 会 (huì: Biết, có thể).

Nguồn dữ liệu